Bản dịch của từ Abstain from trong tiếng Việt

Abstain from

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abstain from(Verb)

æbstˈeɪn fɹəm
æbstˈeɪn fɹəm
01

Kiềm chế bản thân, tránh làm việc gì; không tham gia hoặc không làm điều thường làm (thường vì lý do cá nhân, quy tắc hoặc quyết định)

Refrain from restrain oneself.

克制自己,不参与

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Abstain from(Phrase)

æbstˈeɪn fɹəm
æbstˈeɪn fɹəm
01

Không tham gia bỏ phiếu cả ủng hộ lẫn phản đối một đề xuất hoặc nghị quyết (chọn không bỏ phiếu).

Choose not to vote either for or against a proposal or motion.

选择不投票

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh