Anh - Việt

Bản dịch của từ Abstention trong tiếng Việt

abstention

Noun

abstention (Noun)

/æbstˈɛnʃn/
/æbstˈɛntʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động kiềm chế hoặc tự nhịn không tiêu thụ thứ gì đó; tránh dùng, ăn hoặc tham gia vào một việc gì đó (ví dụ: kiêng rượu, kiêng ăn).

Restraint in ones consumption abstinence.

Ví dụ
Nhiều người ủng hộ việc kiêng rượu trong các sự kiện xã hội.Many people support abstention from alcohol during social events.
Việc kiêng đồ ăn vặt không phổ biến trong giới trẻ ngày nay.Abstention from junk food is not common among teenagers today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hành động không bỏ phiếu cả thuận lẫn chống khi có yêu cầu biểu quyết một đề xuất hay một nghị quyết; tức là người tham gia lựa chọn đứng ngoài, không ủng hộ cũng không phản đối.

An instance of declining to vote for or against a proposal or motion.

Ví dụ
Nhiều công dân đã thể hiện sự không tham gia trong cuộc bầu cử năm 2022.Many citizens showed abstention during the last election in 2022.
Sự không tham gia bỏ phiếu không phải là giải pháp cho các vấn đề xã hội ở cộng đồng chúng ta.Voter abstention is not a solution for social issues in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của abstention (Noun)

SingularPlural

abstention

abstentions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh