Bản dịch của từ Abstention trong tiếng Việt

Abstention

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abstention(Noun)

æbstˈɛnʃn
æbstˈɛntʃn
01

Hành động kiềm chế hoặc tự nhịn không tiêu thụ thứ gì đó; tránh dùng, ăn hoặc tham gia vào một việc gì đó (ví dụ: kiêng rượu, kiêng ăn).

Restraint in ones consumption abstinence.

自我克制

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động không bỏ phiếu cả thuận lẫn chống khi có yêu cầu biểu quyết một đề xuất hay một nghị quyết; tức là người tham gia lựa chọn đứng ngoài, không ủng hộ cũng không phản đối.

An instance of declining to vote for or against a proposal or motion.

弃权

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Abstention (Noun)

SingularPlural

Abstention

Abstentions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ