Anh - Việt

Bản dịch của từ Abuser trong tiếng Việt

abuser

Noun

abuser (Noun)

/əbjˈuzɚz/
/əbjˈuzɚz/
AI

Nghĩa 01

Người lạm dụng; người sử dụng sai mục đích hoặc theo cách có hại (ví dụ lạm dụng chất kích thích, lạm dụng quyền lực, lạm dụng trẻ em).

People who use something in a way that it is wrong or harmful.

Ví dụ
Người lạm dụng đã bị bắt vì đã xử lý không tốt với động vật trong trại.The abuser was arrested for mistreating the animals in the shelter.
Người lạm dụng đã bị cấm vào trung tâm cộng đồng vì hành vi bạo lực.The abuser was banned from the community center for violent behavior.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của abuser (Noun)

SingularPlural

abuser

abusers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh