Anh - Việt

Bản dịch của từ Abutment trong tiếng Việt

abutment

Noun

abutment (Noun)

/əbˈʌtmnt/
/əbˈʌtmnt/
AI

Nghĩa 01

Một công trình (kết cấu) xây dựng ở hai đầu của một nhịp cầu hoặc mái vòm, dùng để chống đỡ và chịu lực ngang, giữ cho mái vòm hoặc dầm không bị xê dịch. Nói cách khác, là phần đỡ ở cuối cầu để chịu áp lực ngang của nhịp cầu.

A structure built to support the lateral pressure of an arch or span eg at the ends of a bridge.

Ví dụ
Móng cầu của cây cầu mới hỗ trợ giao thông nặng ở thành phố chúng tôi.The abutment of the new bridge supports heavy traffic in our city.
Móng cầu không còn giữ được cây cầu cũ nữa.The abutment does not hold up the old bridge anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh