Bản dịch của từ Acai trong tiếng Việt

Acai

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Acai(Noun)

əkˈeɪ
əkˈeɪ
01

Quả của cây açaí, thường hái để ép lấy nước/nhuộm thành sinh tố hoặc dùng làm thực phẩm.

The fruit of these trees, harvested for its juice.

Ví dụ
02

Tên gọi chỉ một loại cây cọ nhiệt đới Nam Mỹ thuộc chi Euterpe, cho quả màu tím đậm (quả acai) thường được dùng làm nước ép, sinh tố hoặc thực phẩm chức năng.

Any of several South American palms, of the genus Euterpe, having a dark purple drupe.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh