Bản dịch của từ Accepted cultural standards trong tiếng Việt

Accepted cultural standards

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Accepted cultural standards(Noun)

ˈæksɛptɪd kˈʌltʃərəl stˈændədz
ˈækˈsɛptɪd ˈkəɫtʃɝəɫ ˈstændɝdz
01

Hệ thống các ý tưởng và tập quán được đa số trong một nền văn hóa chấp nhận

A collection of ideas and practices that are generally accepted within a culture.

在某个文化中普遍被认可的思想与做法

Ví dụ
02

Các hành vi và giá trị chung được xã hội công nhận là phù hợp

Common behaviors and values that society recognizes as appropriate.

这是社会普遍认可为符合规范的行为和价值观。

Ví dụ
03

Các chuẩn mực và kỳ vọng về hành vi trong một cộng đồng văn hóa

Rules and expectations for behavior within a cultural community

在一个文化群体中的行为规范与期待

Ví dụ