Bản dịch của từ Accompanies trong tiếng Việt

Accompanies

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Accompanies (Verb)

əkˈʌmpəniz
əkˈʌmpəniz
01

Xảy ra cùng lúc với điều gì đó khác

To happen at the same time as something else

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Đi đâu đó với ai đó

To go somewhere with someone

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Hiện diện với điều gì đó

To be present with something

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/accompanies/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 25/03/2023
[...] Study ranked second, accounting for 32% of all immigrants, followed by join family at 16 [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 25/03/2023
Cách mô tả nội thất (Interior) cho câu hỏi “Describe a coffee shop” trong IELTS Speaking Part 2
[...] This is especially suitable and highly entertaining for young and curious children who often their parents to the coffee shop at the weekends [...]Trích: Cách mô tả nội thất (Interior) cho câu hỏi “Describe a coffee shop” trong IELTS Speaking Part 2
Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 17/06/2021
[...] In recent years, industrialization by advancements in technology has resulted in better living conditions for residents of these countries [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 17/06/2021
Giải đề và bài mẫu IELTS Writing task 2 cho chủ đề News
[...] In conclusion, there are legitimate reasons for the media to report on all issues, although the negative impacts need to be considered [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Writing task 2 cho chủ đề News

Idiom with Accompanies

Không có idiom phù hợp