Anh - Việt

Bản dịch của từ Accompanies trong tiếng Việt

accompanies

Verb

accompanies (Verb)

/əkˈʌmpəniz/
/əkˈʌmpəniz/
AI

Nghĩa 01

xảy ra cùng lúc với điều gì đó khác

to happen at the same time as something else

Ví dụ
Đô thị hóa nhanh chóng thường đi kèm với bất bình đẳng xã hội gia tăng ở Brazil.Rapid urbanization often accompanies rising social inequality in Brazil.
Sự phát triển của mạng xã hội không phải lúc nào cũng xảy ra cùng với mối quan hệ cộng đồng bền chặt hơn.Social media growth does not always accompany stronger community ties.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

đi đâu đó với ai đó

to go somewhere with someone

Ví dụ
Maria đi cùng người hàng xóm lớn tuổi đến cuộc họp cộng đồng vào thứ Bảy.Maria accompanies her elderly neighbor to the community meeting on Saturday.
David không bao giờ đi cùng anh trai đến các sự kiện xã hội ở Chicago.David never accompanies his brother to social events in Chicago.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

hiện diện với điều gì đó

to be present with something

Ví dụ
Bài phát biểu xã hội của Maya ở trường đi kèm một bức ảnh.A photo accompanies Maya's social speech at school.
Không có quảng cáo nào đi kèm cuộc khảo sát xã hội của Maya.No advertisement accompanies Maya's social survey.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh