Anh - Việt
accrued
Verb
accrued (Verb)
/əˈkɹuːd/
/əˈkɹuːd/
AI
Nghĩa 01
quá khứ đơn và quá khứ phân từ của accrue
simple past and past participle of accrue
Ví dụ
Đến năm 2020, các gia đình thu nhập thấp đã tích lũy chi phí trông trẻ chưa thanh toán.By 2020, unpaid childcare costs accrued among low-income families.
Số giờ phục vụ cộng đồng của Maya chưa tích lũy đủ để nhận học bổng.Maya's community service hours had not accrued enough for the scholarship.
Từ tiếng Việt gần nghĩa