Anh - Việt

Bản dịch của từ Accrues trong tiếng Việt

accrues

Verb

accrues (Verb)

/ˈeɪkruːz/
/ˈeɪˈkruz/
AI

Nghĩa 01

Tăng lên hoặc tích lũy dần theo thời gian, đặc biệt về số lượng hoặc giá trị.

To increase or accumulate gradually over time especially in amount or value

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Trở thành khoản tiền, quyền lợi hoặc lợi ích mà một người được hưởng hay phải nhận, đặc biệt là theo thời gian.

To become due earned or available to someone especially as interest rights or benefits

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh