Anh - Việt
accrues
Verb
accrues (Verb)
/ˈeɪkruːz/
/ˈeɪˈkruz/
AI
Nghĩa 01
Tăng lên hoặc tích lũy dần theo thời gian, đặc biệt về số lượng hoặc giá trị.
To increase or accumulate gradually over time especially in amount or value
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa