Anh - Việt

Bản dịch của từ Acculturates trong tiếng Việt

acculturates

Verb

acculturates (Verb)

/əkˈʌltɚˌeɪts/
/əkˈʌltɚˌeɪts/
AI

Nghĩa 01

thay đổi hoặc điều chỉnh văn hoá, thói quen và cách ứng xử của mình để phù hợp với văn hoá hoặc nhóm xã hội khác.

to change or adapt to the cultural qualities or social patterns of another group.

Ví dụ
Cô ấy thích ứng nhanh với phong tục và chuẩn mực xã hội Mỹ.She acculturates quickly to American customs and social norms.
Họ không dễ thích ứng trong một môi trường nước ngoài.They do not acculturate easily in a foreign environment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh