Bản dịch của từ Achievement testing trong tiếng Việt
Achievement testing
Noun [U/C]

Achievement testing(Noun)
ətʃˈivmənt tˈɛstɨŋ
ətʃˈivmənt tˈɛstɨŋ
Ví dụ
02
Các bài kiểm tra tiêu chuẩn được dùng để đánh giá kết quả học tập cụ thể.
Standardized tests are used to assess specific educational outcomes.
标准化考试用于评估特定的教育成果。
Ví dụ
03
Một cuộc đánh giá thường diễn ra vào cuối kỳ học để đánh giá hiệu quả giảng dạy.
An evaluation usually takes place at the end of a teaching period.
通常在一个教学阶段结束时进行的评估。
Ví dụ
