Bản dịch của từ Acne trong tiếng Việt

Acne

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Acne(Noun)

ˈækni
ˈækni
01

Một bệnh lý da, thường xuất hiện nhiều ở tuổi vị thành niên, có đặc điểm là mụn đỏ, mụn mủ trên da (nhất là trên mặt) do tuyến bã bị viêm hoặc nhiễm khuẩn.

A skin condition characterized by red pimples on the skin, especially on the face, due to inflamed or infected sebaceous glands and prevalent chiefly among adolescents.

青春痘是一种皮肤病,特征是脸上有红色的丘疹,主要出现在青少年身上。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Acne (Noun)

SingularPlural

Acne

Acnes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh