Anh - Việt
aconitic
Adjective
aconitic (Adjective)
/ˌakəˈnɪtɪk/
/ˌakəˈnɪtɪk/
AI
Nghĩa 01
Thuộc hoặc liên quan đến aconite. Chủ yếu trong danh từ "axit aconitic" trong Hóa học. Một loại axit tricarboxylic dạng tinh thể có trong cây ô đầu, cây phi yến và các loại cây khác, và cũng thu được bằng cách đun nóng axit citric.
Of or relating to aconite. Chiefly in "aconitic acid"noun Chemistry. a crystalline tricarboxylic acid existing in monkshood, larkspur, and other plants, and also obtained by heating citric acid.
Ví dụ