Bản dịch của từ Aconite trong tiếng Việt

Aconite

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aconite(Noun)

ˈækənaɪt
ˈækənaɪt
01

Một loài cây có độc thuộc họ mao lương (giống như họ anh túc), có hoa dạng mũ trùm màu hồng hoặc tím, mọc ở các vùng ôn đới phía bắc. Toàn cây có tính độc cao, có thể gây ngộ độc nếu ăn hoặc tiếp xúc.

A poisonous plant of the buttercup family bearing hooded pink or purple flowers and found in temperate regions of the northern hemisphere.

一种有毒植物,属于毛茛科,开着粉色或紫色的帽子状花,生长在北半球的温带地区。

Ví dụ
02

Một loài cây thân thảo nhỏ ở vùng Âu-Á, thường được trồng vì hoa màu vàng nở vào đầu mùa xuân.

A small herbaceous Eurasian plant cultivated for its yellow flowers in early spring.

一种早春开黄色花的小草本植物。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh