Bản dịch của từ Acting responsibly trong tiếng Việt

Acting responsibly

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Acting responsibly(Phrase)

ˈæktɪŋ rɪspˈɒnsəbli
ˈæktɪŋ rɪˈspɑnsəbɫi
01

Hành xử một cách nhận thức được ảnh hưởng của bản thân và người khác để tạo ra kết quả tích cực

Engaging in conscious behaviors that affect oneself and others leads to positive outcomes.

从事能意识到自己和他人影响、带来积极结果的行为

Ví dụ
02

Hành xử một cách đạo đức và có ý thức quan tâm đến người khác

Act ethically and show respect to others.

以道德和体恤他人的方式行事

Ví dụ
03

Việc lựa chọn và hành động một cách cẩn trọng, xem xét kỹ lưỡng hậu quả

Making decisions and acting with careful consideration of the consequences.

做出决策和行动之前,要仔细考虑可能的后果。

Ví dụ