Bản dịch của từ Active era trong tiếng Việt
Active era
Noun [U/C]

Active era(Noun)
ˈæktɪv ˈɛrɐ
ˈæktɪv ˈɛrə
01
Một giai đoạn hoặc thời kỳ phát triển thể hiện sự tiến bộ hoặc thay đổi đáng kể
A stage in development that demonstrates significant progress or change.
发展过程中的某个阶段,显示出显著的进步或变化。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một khoảng thời gian diễn ra một tập hợp các sự kiện hoặc điều kiện nhất định
The period during which a specific set of events or conditions occurs.
某段时间内,一系列特定事件或条件占据主导地位的时期
Ví dụ
