Bản dịch của từ Actual cost trong tiếng Việt
Actual cost
Noun [U/C]

Actual cost(Noun)
ˈæktʃul kɑst
ˈæktʃul kɑst
Ví dụ
02
Chi phí thực tế được sử dụng trong kế toán để phản ánh chi phí thực sự của một dự án hoặc hoạt động sau khi đã hoàn thành.
Actual cost is used in accounting to reflect the true cost of a project or operation after it has been completed.
Ví dụ
03
Trong quản lý dự án, chi phí thực tế chỉ ra những chi phí đã được chi tiêu so với chi phí ngân sách hoặc dự kiến.
In project management, actual cost indicates the expenses that have already been spent as opposed to budgeted or projected costs.
Ví dụ
