Bản dịch của từ Actuate trong tiếng Việt

Actuate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Actuate(Verb)

ˈæktʃueɪt
ˈæktʃuweɪt
01

Khiến ai đó hành động theo một cách nhất định; thúc đẩy, động viên để người đó làm việc gì hoặc có phản ứng cụ thể.

Make someone act in a particular way motivate.

促使某人行动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Làm cho một máy móc hoặc thiết bị bắt đầu hoạt động; kích hoạt để thiết bị vận hành.

Make a machine or device operate.

使机器或设备运作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Actuate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Actuate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Actuated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Actuated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Actuates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Actuating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ