Bản dịch của từ Ad hoc reporting trong tiếng Việt
Ad hoc reporting
Noun [U/C]

Ad hoc reporting (Noun)
ˈæd hˈɑk ɹipˈɔɹtɨŋ
ˈæd hˈɑk ɹipˈɔɹtɨŋ
01
Một loại báo cáo được tạo ra cho một mục đích cụ thể hoặc cho một sự kiện đặc biệt.
A type of reporting that is created for a specific purpose or for a particular event.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Báo cáo không thường xuyên hoặc hệ thống, mà được thực hiện khi cần.
Reporting that is not regular or systematic, but rather is done as needed.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Ad hoc reporting
Không có idiom phù hợp