Bản dịch của từ Address multiple areas trong tiếng Việt

Address multiple areas

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Address multiple areas(Phrase)

ˈædrəs mˈʌltɪpəl ˈeəriəz
ˈæˌdrɛs ˈməɫtəpəɫ ˈɛriəz
01

Để nói về hoặc xử lý nhiều chủ đề hoặc vấn đề khác nhau

To speak to or deal with several topics or issues

Ví dụ
02

Hướng nỗ lực hoặc nguồn lực vào các lĩnh vực khác nhau

To direct efforts or resources towards various domains

Ví dụ
03

Để đề cập đến nhiều chủ đề trong cuộc trò chuyện hoặc thảo luận.

To cover a range of subjects in conversation or discussion

Ví dụ