Bản dịch của từ Adhere to priorities trong tiếng Việt

Adhere to priorities

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Adhere to priorities(Phrase)

ˈædhiə tˈuː praɪˈɒrɪtiz
ˈædhɪr ˈtoʊ praɪˈɔrətiz
01

Tuân thủ hoặc giữ vững một bộ các ưu tiên hoặc nguyên tắc

Stick to or follow a set of priorities or guidelines.

遵循或坚持一系列优先事项或准则

Ví dụ
02

Để đảm bảo hành động của bản thân phù hợp với các ưu tiên đã đề ra

To ensure a person's actions align with predetermined priorities.

确保自己的行动与既定的优先事项保持一致

Ví dụ
03

Cam kết duy trì hoặc tôn trọng những ưu tiên nhất định

Commit to maintaining or respecting certain priorities.

承诺维持或尊重某些特定的优先事项

Ví dụ