Bản dịch của từ Adjust data trong tiếng Việt
Adjust data
Noun [U/C] Verb

Adjust data(Noun)
ˈædʒəst dˈɑːtɐ
ˈædʒəst ˈdɑtə
Ví dụ
02
Một sự thay đổi hoặc chỉnh sửa trong một bộ dữ liệu thống kê
A change or adjustment in a statistical dataset.
在统计数据中发生的变化或调整。
Ví dụ
Adjust data(Verb)
ˈædʒəst dˈɑːtɐ
ˈædʒəst ˈdɑtə
01
Thực hiện các điều chỉnh cần thiết đối với điều gì đó
The action of arranging or positioning something in the right place.
根据需要进行调整
Ví dụ
Ví dụ
03
Để đưa vào sự phối hợp hoặc hòa hợp đúng đắn
A change or adjustment in a statistical dataset.
统计数据中的某种变化或调整
Ví dụ
