Anh - Việt
administrators
Noun
administrators (Noun)
/ˈædmɪnɪstrˌeɪtəz/
/ˈædˈmɪnəˌstreɪtɝz/
AI
Ví dụ
Các nhà quản lý trường học ở Chicago đã mở rộng dịch vụ tư vấn sau một cuộc khảo sát học sinh.School administrators in Chicago expanded counseling services after a student survey.
Các quản trị viên mạng xã hội đã không xóa những bài đăng có hại trong kỳ bầu cử.Social media administrators did not remove harmful posts during the election.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một người chịu trách nhiệm điều hành một tổ chức kinh doanh v.v.
A person responsible for running a business organization etc
Ví dụ
Ban quản lý trường học tổ chức khảo sát xã hội về nạn bắt nạt trong 500 thanh thiếu niên.School administrators organized a social survey about bullying among 500 teenagers.
Sau trận lũ năm 2023, các nhà quản lý cộng đồng không phớt lờ những vấn đề xã hội.Community administrators did not ignore social problems after the 2023 flood.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một người quản lý các công việc của một tổ chức hay cơ quan.
A person who administers the affairs of an organization or institution
Ví dụ
Các quản lý trường học đã phân bổ 50.000 đô la cho một dự án cộng đồng.School administrators allocated $50,000 to a community project.
Các quản lý tổ chức từ thiện đã không bỏ qua những gia đình thu nhập thấp.Charity administrators did not ignore low-income families.
Từ tiếng Việt gần nghĩa