Anh - Việt

Bản dịch của từ Admiral trong tiếng Việt

admiral

Noun

admiral (Noun)

/ˈædmɚl/
/ˈædməɹl/
AI

Nghĩa 01

Chức danh quân sự cao nhất chỉ huy một hạm đội hoặc lực lượng hải quân; người đứng đầu cấp cao trong hải quân.

The most senior commander of a fleet or navy.

Ví dụ
Đô đốc John Smith đã dẫn dắt hải quân trong nhiệm vụ nhân đạo năm 2021.Admiral John Smith led the navy in the 2021 humanitarian mission.
Đô đốc đã không tham dự sự kiện xã hội cuối tuần trước.The admiral did not attend the social event last weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một loài bướm có cánh sẫm màu (thường là nâu hoặc đen) với các vệt hoặc chấm đỏ hoặc trắng nổi bật.

A butterfly which has dark wings with bold red or white markings.

Ví dụ
Bướm đô đốc rất phổ biến trong các khu vườn đô thị như Central Park.The admiral butterfly is common in urban gardens like Central Park.
Bướm đô đốc không phát triển tốt trong môi trường ô nhiễm.The admiral butterfly does not thrive in polluted environments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của admiral (Noun)

SingularPlural

admiral

admirals

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh