Anh - Việt

Bản dịch của từ Admire a view trong tiếng Việt

admire a view

Verb

admire a view (Verb)

/ædmˈaɪɹ ə vjˈu/
/ædmˈaɪɹ ə vjˈu/
AI

Nghĩa 01

Để nhìn nhận với sự tôn trọng hoặc sự đồng ý nồng nhiệt.

To regard with respect or warm approval.

Ví dụ
Nhiều người ngưỡng mộ cảnh đẹp từ đỉnh núi Everest.Many people admire the view from the top of Mount Everest.
Họ không ngưỡng mộ cảnh đẹp từ những con phố đông đúc.They do not admire the view from the crowded city streets.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để nhìn nhận với sự ngạc nhiên hoặc kinh ngạc.

To regard with wonder or amazement.

Ví dụ
Nhiều người ngắm nhìn cảnh đẹp từ đỉnh tòa nhà Empire State.Many people admire the view from the top of the Empire State Building.
Tôi không ngắm nhìn cảnh đẹp khi có quá nhiều ô nhiễm.I do not admire the view when there is too much pollution.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Để nhìn ngắm với niềm vui.

To look at with pleasure.

Ví dụ
Nhiều người ngắm nhìn cảnh đẹp từ đỉnh núi Everest.Many people admire the view from the top of Mount Everest.
Cô ấy không ngắm nhìn cảnh đẹp từ những con phố đông đúc.She does not admire the view from the crowded city streets.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh