Bản dịch của từ Adult life trong tiếng Việt

Adult life

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Adult life(Noun)

ˈeɪdəlt lˈaɪf
ˈeɪdəɫt ˈɫaɪf
01

Giai đoạn của cuộc đời khi mà độc lập về công việc và các mối quan hệ cá nhân chiếm ưu thế

This phase of life is characterized by independence, work, and personal relationships.

人生的这个阶段以独立、工作和个人关系为特色。

Ví dụ
02

Giai đoạn của cuộc đời khi một người được coi là trưởng thành thường bắt đầu sau khi đạt đến tuổi trưởng thành.

The stage in life when a person is considered an adult, usually after reaching the age of majority.

人生的某个阶段,个体达到成年,通常意味着已到了成熟的年龄。

Ví dụ
03

Thời kỳ mà một người đảm nhận trách nhiệm và tham gia các hoạt động liên quan đến việc trưởng thành

This is the time when a person takes on responsibilities and activities related to growing up.

一个成年人承担责任和参与各项事务的时期

Ví dụ