Bản dịch của từ Adverse adjustment trong tiếng Việt

Adverse adjustment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Adverse adjustment(Noun)

ˈædvɜːs ˈeɪdʒəstmənt
ˈædˌvɝs ˈædʒəstmənt
01

Hành động điều chỉnh hoặc thay đổi để cải thiện tình hình

Actions taken to adjust or change in order to improve the situation.

采取措施调整或改变,以改善当前的状况。

Ví dụ
02

Một quá trình thích nghi với tình huống hay trải nghiệm tiêu cực

An adaptation process to a negative situation or experience.

一种适应负面情况或经历的过程

Ví dụ
03

Một sự thay đổi hoặc biến đổi gây bất lợi hoặc có hại

An unfavorable or harmful change or transformation

不利或有害的变动或变化

Ví dụ