Bản dịch của từ Adverse substance trong tiếng Việt

Adverse substance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Adverse substance(Noun)

ˈædvɜːs sˈʌbstəns
ˈædˌvɝs ˈsəbstəns
01

Trong dược lý, một chất có thể gây ra tác dụng phụ không mong muốn khi được đưa vào cơ thể

In pharmacology, a substance may cause unwanted side effects when introduced into the body.

在药理学中,能够引起身体不良反应的物质

Ví dụ
02

Một chất gây ảnh hưởng có hại, hóa chất có hại

A substance that has harmful effects, a hazardous chemical.

一种具有有害作用的物质,也称为有害化学品。

Ví dụ
03

Điều gì đó gây ra điều kiện bất lợi hoặc dẫn đến hậu quả tiêu cực

An obstacle that creates unfavorable conditions or leads to negative consequences.

制造不利条件或带来负面影响的事物

Ví dụ