Anh - Việt

Bản dịch của từ Aerosol bomb trong tiếng Việt

aerosol bomb

NounVerb

aerosol bomb (Noun)

/ˈɛɹəsoʊl bɑm/
/ˈɛɹəsoʊl bɑm/
AI

Nghĩa 01

Một dụng cụ (thường là bình xịt dạng lon hoặc chai) phun ra tia sương lỏng hoặc khí, thường dùng để làm sạch, khử trùng hoặc phun thuốc. Khi nhấn vòi, chất lỏng/khí được tán mịn thành dạng aerosol (sương mù) để phủ bề mặt.

a container that releases a spray of liquid or gas typically for cleaning or disinfecting.

Ví dụ
Bình xịt đã giúp dọn dẹp công viên sau sự kiện cộng đồng.The aerosol bomb helped clean the park after the community event.
Bình xịt không đến được những góc xa của khu vực.The aerosol bomb did not reach the far corners of the area.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

aerosol bomb (Verb)

/ˈɛɹəsoʊl bɑm/
/ˈɛɹəsoʊl bɑm/
AI

Nghĩa 01

tấn công hoặc phá hủy bằng bom dạng xịt (bom khí dung), tức dùng bình xịt hoặc thiết bị phun để phát tán chất gây hại nhằm gây thiệt hại cho người hoặc vật.

attack or destroy with an aerosol bomb.

Ví dụ
Chính phủ đã không sử dụng bom aerosol vào thành phố trong các cuộc biểu tình.The government did not aerosol bomb the city during the protests.
Quân đội đã sử dụng bom aerosol vào khu vực tuần trước trong xung đột không?Did the military aerosol bomb the area last week in the conflict?

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh