Anh - Việt

Bản dịch của từ Aery trong tiếng Việt

aery

Adjective

aery (Adjective)

/ˈɛɹi/
/ˈɛɹi/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về không khí hoặc bầu trời; mang tính nhẹ nhàng, thanh tao, thoát tục, không hữu hình hoặc không chắc chắn (như hơi thoảng, hư ảo).

Of or belonging to the air; aerial; (hence) ethereal, spiritual, incorporeal, insubstantial.

Ví dụ
Không khí aery của buổi tụ họp khiến mọi người cảm thấy vui vẻ.The aery atmosphere of the gathering made everyone feel light-hearted.
Sự hiện diện aery của cô ấy tại sự kiện từ thiện làm tinh thần mọi người phấn chấn.Her aery presence at the charity event lifted everyone's spirits.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh