Bản dịch của từ Afford trong tiếng Việt

Afford

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Afford(Verb)

əˈfɔːd
əˈfɔːrd
01

Có khả năng chi trả; có đủ tiền để mua hoặc trả cho một thứ gì đó.

Able to pay.

有能力支付

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có đủ tiền để chi trả cho (mua hoặc trả một thứ gì đó).

Have enough money to pay for.

有足够的钱支付

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Cung cấp hoặc đem lại (một cơ hội, tiện ích hoặc khả năng) cho ai đó hoặc cho một tình huống.

Provide or supply (an opportunity or facility)

提供机会或便利

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Afford (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Afford

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Afforded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Afforded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Affords

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Affording

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ