Bản dịch của từ Affordable housing trong tiếng Việt

Affordable housing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Affordable housing(Noun)

əfˈɔɹdəbəl hˈaʊzɨŋ
əfˈɔɹdəbəl hˈaʊzɨŋ
01

Nhà ở với giá phải chăng phù hợp cho người hoặc gia đình có thu nhập thấp đến trung bình.

Houses are affordably priced for individuals or families with low to moderate incomes.

为低至中等收入的个人或家庭提供的价格合理的住房

Ví dụ
02

Chương trình nhà ở được chính phủ hỗ trợ nhằm đem lại điều kiện sinh hoạt tốt cho cư dân có thu nhập thấp.

The government provides subsidized housing to ensure good living conditions for low-income residents.

这套住房由政府提供补贴,旨在为低收入居民提供良好的生活条件。

Ví dụ
03

Các bất động sản dân cư với giá thuê hoặc mua thấp hơn, giúp đảm bảo khả năng tiếp cận cho những người có hạn chế về kinh tế.

Housing assets with lower rental or purchase prices are readily available for those with limited financial means.

住房资产的租金或购买价格较低,确保经济有限的人群能够获得基本住房保障。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh