Anh - Việt
afforded
Verb
afforded (Verb)
/ɐfˈɔːdɪd/
/əˈfɔrdɪd/
AI
Ví dụ
Luật năm 2015 trao cho phụ nữ quyền bình đẳng trong các cuộc bầu cử địa phương.The 2015 law afforded women equal rights in local elections.
Quy định cũ chưa bao giờ cho người di cư quyền tham gia các cuộc họp công cộng.The old rule never afforded migrants the right to join public meetings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Chương trình nhà ở năm 2022 đã cung cấp nhà an toàn cho các gia đình nghèo ở Chicago.The 2022 housing program afforded poor families safe homes in Chicago.
Ngân sách thành phố không cung cấp dịch vụ tư vấn miễn phí sau giờ học cho thanh thiếu niên.The city budget afforded teenagers no free counseling after school.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Sau trận lũ năm 2023, Maya đủ khả năng chi trả nhà ở tạm thời nhờ cộng đồng quyên góp.After the 2023 flood, Maya afforded temporary housing through community donations.
Ở vùng nông thôn Ohio, James chưa từng đủ khả năng chi trả việc học thêm với mức lương thấp.In rural Ohio, James never afforded private tutoring on his low salary.
Từ tiếng Việt gần nghĩa