Bản dịch của từ Afterburner trong tiếng Việt

Afterburner

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Afterburner(Noun)

ˈæftɚbɝnɚ
ˈæftəɹbɝɹnəɹ
01

Một buồng đốt phụ ở phía ống xả của động cơ phản lực, nơi đốt thêm nhiên liệu để tăng lực đẩy cho máy bay (thường gọi là 'buồng đốt phụ' hoặc 'béc tăng lực').

An auxiliary burner in which extra fuel is burned in the exhaust of a jet engine to increase thrust.

喷气发动机的辅助燃烧器

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh