Bản dịch của từ Aged medication trong tiếng Việt

Aged medication

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aged medication(Noun)

ˈeɪdʒd mˌɛdɪkˈeɪʃən
ˈeɪdʒd ˌmɛdəˈkeɪʃən
01

Các loại thuốc thường được sử dụng trong nhiều liệu trình điều trị, thường được coi là an toàn sau một quá trình lões hóa trong điều kiện kiểm soát.

Medications commonly used in various treatment therapies are generally considered safe after aging under controlled conditions.

那些常用于多种治疗方案的药物,一般被认为在经过老化过程、在受控环境下之后是安全的。

Ví dụ
02

Các sản phẩm dược phẩm đã trưởng thành sau giai đoạn sản xuất ban đầu đôi khi được sử dụng trong y học cổ truyền.

Pharmaceutical products that have been finalized after the initial manufacturing stage are sometimes used in traditional medicine.

经过初次生产阶段后成熟的药品,有时会被用于替代医学中。

Ví dụ
03

Một loại thuốc đã được bảo quản trong một khoảng thời gian nhằm tăng hiệu quả hoặc độ mạnh của nó.

A type of medication has been stored for a period of time to boost its effectiveness or strength.

一种经过储存一段时间以增强其效果或效能的药物类型

Ví dụ