Bản dịch của từ Agent dormant phase trong tiếng Việt

Agent dormant phase

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Agent dormant phase(Noun)

ˈeɪdʒənt dˈɔːmənt fˈeɪz
ˈeɪdʒənt ˈdɔrmənt ˈfeɪz
01

Người tạo ra sự thay đổi là người giúp đỡ để thay đổi một điều gì đó.

A phase is a distinct period or stage in a series of events

Ví dụ
02

Một người hoặc vật đóng vai trò tích cực hoặc tạo ra một tác động nhất định.

A specified stage in a process of development

Ví dụ
03

Về mặt pháp lý, đại diện là người được ủy quyền để hành động thay mặt cho người khác.

In science a phase can refer to a distinct state of matter

Ví dụ