Anh - Việt

Bản dịch của từ Aggrandize trong tiếng Việt

aggrandize

Verb

aggrandize (Verb)

/əgɹˈændaɪz/
/əgɹˈændaɪz/
AI

Nghĩa 01

Làm cho (một người, tổ chức, danh vị) trở nên quyền lực hơn, có địa vị cao hơn hoặc giàu có hơn; phóng đại, nâng cao thanh thế.

increase the power status or wealth of.

Ví dụ
Cô ấy đã tăng cường địa vị xã hội bằng cách tham gia các câu lạc bộ uy tín.She aggrandized her social status by joining prestigious clubs.
Anh ấy không tăng cường tài sản thông qua các phương pháp không đạo đức.He did not aggrandize his wealth through unethical means.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của aggrandize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

aggrandize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

aggrandized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

aggrandized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

aggrandizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

aggrandizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh