Anh - Việt

Bản dịch của từ Aggregative trong tiếng Việt

aggregative

Adjective

aggregative (Adjective)

/əɡɹˈɛɡətɨv/
/əɡɹˈɛɡətɨv/
AI

Nghĩa 01

Được tạo thành từ việc tập hợp nhiều phần tử, đơn vị hoặc hạt lại thành một khối hoặc một tổng số; có tính chất tổng hợp, gom lại thành một thể lớn hơn.

formed by the collection of units or particles into a body mass or amount.

Ví dụ
Tính chất tập hợp của các cộng đồng củng cố mối liên kết xã hội của họ.The aggregative nature of communities strengthens their social bonds and support systems.
Mạng xã hội không phải là tập hợp; chúng thường cô lập cá nhân.Social networks are not aggregative; they often isolate individuals instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh