Anh - Việt

Bản dịch của từ Aggregates trong tiếng Việt

aggregates

NounVerb

aggregates (Noun)

/ˈæɡrɪɡˌeɪts/
/ˈæɡrəˌɡeɪts/
AI

Nghĩa 01

Một tổng thể được hình thành bằng cách kết hợp nhiều yếu tố riêng biệt

A whole formed by combining several separate elements

Ví dụ
Báo cáo so sánh các bản tổng hợp ý kiến của 500 cư dân đô thị.The report compares aggregates of opinions from 500 urban residents.
Những bản tổng hợp này không đáng tin vì chỉ mười người hàng xóm trả lời.These aggregates are not reliable because only ten neighbors answered.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một khối hoặc cơ thể gồm nhiều hạt hoặc vật thể khác nhau

A mass or body of varied particles or things

Ví dụ
Năm 2023, các tập hợp xã hội gồm gia đình, trường học và cộng đồng mạng.In 2023, social aggregates included families, schools, and online communities.
Khảo sát không xem các khối xã hội là những nhóm đơn nhất, đồng đều.The survey did not treat social aggregates as single, uniform groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Vật liệu được sử dụng trong xây dựng như cát sỏi hoặc đá dăm trộn với xi măng để làm bê tông

Material used in construction such as sand gravel or crushed stone mixed with cement to make concrete

Ví dụ
Năm 2022, Maya dùng cốt liệu và xi măng để xây một trung tâm cộng đồng.In 2022, Maya used aggregates and cement to build a community center.
Dự án không dùng cốt liệu, nên bê tông bị nứt trong quá trình xây dựng.The project did not use aggregates, so the concrete cracked during construction.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

aggregates (Verb)

/ˈæɡrɪɡˌeɪts/
/ˈæɡrəˌɡeɪts/
AI

Nghĩa 01

Vật liệu được sử dụng trong xây dựng như cát sỏi hoặc đá dăm trộn với xi măng để làm bê tông

To combine or group together

Ví dụ
Báo cáo tổng hợp dữ liệu từ năm nghiên cứu xã hội.The report aggregates data from five social studies.
Cô ấy không gom ý kiến nếu không có bằng chứng rõ ràng.She does not aggregate opinions without clear evidence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một khối hoặc cơ thể gồm nhiều hạt hoặc vật thể khác nhau

To amount to a whole to add up

Ví dụ
Cuộc khảo sát tổng hợp dữ liệu từ 10.000 người dùng mạng xã hội.The survey aggregates data from 10,000 social media users.
Báo cáo này không gom ý kiến của tất cả thành viên cộng đồng.This report does not aggregate the opinions of all community members.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một tổng thể được hình thành bằng cách kết hợp nhiều yếu tố riêng biệt

To collect or gather into a whole

Ví dụ
Báo cáo tổng hợp dữ liệu từ năm nghiên cứu xã hội năm ngoái.The report aggregates data from five social studies last year.
Khảo sát không thu thập ý kiến từ tất cả các nhóm tuổi.The survey does not aggregate opinions from all age groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh