Anh - Việt

Bản dịch của từ Aggregated trong tiếng Việt

aggregated

VerbAdjective

aggregated (Verb)

/ˈægɹəgeɪtəd/
/ˈægɹəgeɪtəd/
AI

Nghĩa 01

Để nhóm dữ liệu, thường nhằm mục đích phân tích hoặc tóm tắt.

To group data often for the purpose of analysis or summarization.

Ví dụ
Cô ấy tổng hợp kết quả khảo sát để xác định xu hướng chung.She aggregated the survey results to identify common trends.
Anh ấy không tổng hợp dữ liệu trước khi trình bày kết quả của mình.He did not aggregate the data before presenting his findings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để thu thập hoặc tập hợp lại với nhau; để lắp ráp.

To collect or gather together to assemble.

Ví dụ
Cô ấy tổng hợp dữ liệu từ nhiều nguồn cho dự án nghiên cứu IELTS của mình.She aggregated data from various sources for her IELTS research project.
Anh ấy không muốn tổng hợp thông tin từ các trang web không đáng tin cậy.He did not want to aggregate information from unreliable websites.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Để tạo thành một tổng thể bằng cách kết hợp nhiều yếu tố; để tích lũy.

To form a whole by combining several elements to accumulate.

Ví dụ
Cô ấy tổng hợp dữ liệu từ nhiều nguồn cho bài nghiên cứu của mình.She aggregated data from various sources for her research paper.
Báo cáo không bao gồm kết quả tổng hợp của cuộc khảo sát.The report did not include the aggregated results of the survey.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của aggregated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

aggregate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

aggregated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

aggregated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

aggregates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

aggregating

aggregated (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Được hình thành hoặc tính toán bằng sự kết hợp của nhiều đơn vị, hạng mục riêng biệt; tổng cộng; tập thể.

Formed or calculated by the combination of many separate units or items total collective.

Ví dụ
Dữ liệu tổng hợp đã cho thấy một xu hướng rõ ràng trong kết quả khảo sát.The aggregated data showed a clear trend in the survey results.
Nghiên cứu không tìm thấy bằng chứng tổng hợp để ủng hộ giả thuyết.The study found no aggregated evidence to support the hypothesis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Được thể hiện dưới dạng tổng hoặc tổng, thay vì các thành phần riêng lẻ.

Expressed as a sum or total rather than as individual components.

Ví dụ
Dữ liệu tổng hợp cho thấy sự tăng về việc sử dụng mạng xã hội.The aggregated data showed an increase in social media usage.
Cô ấy không đồng ý với kết quả tổng hợp của cuộc khảo sát xã hội.She disagreed with the aggregated results of the social survey.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh