aggregated
aggregated (Verb)
Nghĩa 01
Để nhóm dữ liệu, thường nhằm mục đích phân tích hoặc tóm tắt.
To group data often for the purpose of analysis or summarization.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Để tạo thành một tổng thể bằng cách kết hợp nhiều yếu tố; để tích lũy.
To form a whole by combining several elements to accumulate.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của aggregated (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | aggregate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | aggregated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | aggregated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | aggregates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | aggregating |
aggregated (Adjective)
Nghĩa 01
Được hình thành hoặc tính toán bằng sự kết hợp của nhiều đơn vị, hạng mục riêng biệt; tổng cộng; tập thể.
Formed or calculated by the combination of many separate units or items total collective.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Được thể hiện dưới dạng tổng hoặc tổng, thay vì các thành phần riêng lẻ.
Expressed as a sum or total rather than as individual components.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "aggregated" có nghĩa là tổng hợp hoặc kết hợp các phần riêng biệt thành một tổng thể duy nhất. Trong tiếng Anh, từ này thường được sử dụng trong các lĩnh vực như thống kê, khoa học dữ liệu và kinh tế. Phiên bản này được sử dụng cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt lớn về cách phát âm hay nghĩa. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh cụ thể, sự nhấn mạnh hoặc tần suất xuất hiện của từ này có thể khác nhau giữa các khu vực.