Bản dịch của từ Agnosia trong tiếng Việt

Agnosia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Agnosia (Noun)

01

Không có khả năng diễn giải cảm giác và từ đó nhận biết mọi thứ, điển hình là do tổn thương não.

Inability to interpret sensations and hence to recognize things typically as a result of brain damage.

Ví dụ

Agnosia can affect people's ability to recognize familiar faces like John.

Agnosia có thể ảnh hưởng đến khả năng nhận diện khuôn mặt quen thuộc như John.

Many people do not understand agnosia's impact on social interactions.

Nhiều người không hiểu tác động của agnosia đến các tương tác xã hội.

Can agnosia make it hard for someone to identify objects?

Liệu agnosia có thể khiến ai đó khó nhận diện đồ vật không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Agnosia cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Agnosia

Không có idiom phù hợp