Bản dịch của từ Agnostic trong tiếng Việt

Agnostic

AdjectiveNoun [U/C]

Agnostic (Adjective)

ægnˈɑstɪk
ægnˈɑstɪk
01

Liên quan đến thuyết bất khả tri hoặc thuyết bất khả tri.

Relating to agnostics or agnosticism

Ví dụ

She is agnostic about the existence of a higher power.

Cô ấy không chắc chắn về sự tồn tại của một thế lực cao cấp.

He is not agnostic but firmly believes in atheism.

Anh ấy không phải là người theo chủ nghĩa không chắc chắn mà mạnh mẽ tin vào vô thần.

Agnostic (Noun)

ægnˈɑstɪk
ægnˈɑstɪk
01

Một người tin rằng không có gì được biết hoặc có thể biết được về sự tồn tại hoặc bản chất của chúa.

A person who believes that nothing is known or can be known of the existence or nature of god

Ví dụ

She is an agnostic and doesn't believe in any specific religion.

Cô ấy là người theo chủ nghĩa không chắc chắn và không tin vào bất kỳ tôn giáo cụ thể nào.

He is not an agnostic, as he firmly believes in Christianity.

Anh ấy không phải là người theo chủ nghĩa không chắc chắn, vì anh ấy mạnh mẽ tin vào Đạo Thiên Chúa giáo.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Agnostic

Không có idiom phù hợp