Anh - Việt

Bản dịch của từ Air conditioning trong tiếng Việt

air conditioning

Noun

air conditioning (Noun)

/ˈɛɹ kəndˈɪʃənɨŋ/
/ˈɛɹ kəndˈɪʃənɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hệ thống hoặc thiết bị dùng để điều khiển nhiệt độ và độ ẩm của không khí trong phòng, tòa nhà, xe… nhằm làm mát, sưởi ấm hoặc giữ không khí dễ chịu.

a system or process for controlling the temperature and humidity of the air in a room building etc.

Ví dụ
Điều hòa không khí cải thiện sự thoải mái trong các buổi tiệc và sự kiện.Air conditioning improves comfort in social gatherings like parties and events.
Điều hòa không khí không cần thiết vào mùa đông cho các hoạt động xã hội trong nhà.Air conditioning is not necessary in winter for social activities indoors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh