Bản dịch của từ Airborne behavior trong tiếng Việt

Airborne behavior

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Airborne behavior(Noun)

ˈeəbɔːn bɪhˈeɪvjɐ
ˈɛrˌbɔrn bɪˈheɪvjɝ
01

Phản ứng hoặc hành động của một sinh vật đối với không khí hoặc các điều kiện khí quyển.

The response or actions of an organism in relation to air or atmospheric conditions

Ví dụ
02

Sự vận động hoặc hoạt động của các sinh vật khi được mang theo trong không khí

The dynamic or activity of organisms being carried through the air

Ví dụ
03

Các mẫu hành vi mà các loài động vật bay thể hiện khi đang bay.

Behavior patterns exhibited by flying species or animals when in flight

Ví dụ