Bản dịch của từ Airborne behavior trong tiếng Việt
Airborne behavior
Noun [U/C]

Airborne behavior(Noun)
ˈeəbɔːn bɪhˈeɪvjɐ
ˈɛrˌbɔrn bɪˈheɪvjɝ
01
Phản ứng hoặc hành động của một sinh vật đối với không khí hoặc các điều kiện khí quyển.
The response or actions of an organism in relation to air or atmospheric conditions
Ví dụ
Ví dụ
