Bản dịch của từ Airborne unit trong tiếng Việt
Airborne unit
Noun [U/C]

Airborne unit(Noun)
ˈeəbɔːn jˈuːnɪt
ˈɛrˌbɔrn ˈjunɪt
01
Một đơn vị có khả năng triển khai nhanh chóng và di chuyển linh hoạt, thường để đối phó với các tình huống khẩn cấp hoặc xung đột.
A unit that can be deployed quickly and is mobile, often used to respond to emergency situations or conflicts.
Một đơn vị có khả năng triển khai nhanh chóng và linh hoạt, thường được sử dụng để đối phó với các tình huống khẩn cấp hoặc xung đột.
Ví dụ
02
Một bộ phận tác chiến hoặc chiến thuật của quân đội chuyên về tác chiến trên không.
A combat or tactical unit of the military specialized in parachuting operations.
一个专门从事空降作战的军事单位,无论是战术还是作战层面
Ví dụ
