Bản dịch của từ Aisle position trong tiếng Việt
Aisle position
Noun [U/C]

Aisle position(Noun)
ˈeɪzəl pəzˈɪʃən
ˈaɪəɫ pəˈzɪʃən
01
Một hành lang nối đến các khu vực hoặc phòng khác.
A corridor that provides access to other areas or rooms
Ví dụ
02
Một khoảng không dành cho người đi bộ giữa các kệ hàng trong cửa hàng
A space for pedestrian traffic between shelves in a store
Ví dụ
