Bản dịch của từ Aisle position trong tiếng Việt

Aisle position

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aisle position(Noun)

ˈeɪzəl pəzˈɪʃən
ˈaɪəɫ pəˈzɪʃən
01

Một hành lang nối đến các khu vực hoặc phòng khác.

A corridor that provides access to other areas or rooms

Ví dụ
02

Một khoảng không dành cho người đi bộ giữa các kệ hàng trong cửa hàng

A space for pedestrian traffic between shelves in a store

Ví dụ
03

Lối đi giữa các hàng ghế như trong máy bay hoặc rạp chiếu phim.

A passage between rows of seats as in an airplane or theater

Ví dụ