Anh - Việt

Bản dịch của từ Airplane trong tiếng Việt

airplane

Noun

airplane (Noun)

/ˈɛɹpleɪnz/
/ˈɛɹpleɪnz/
AI

Nghĩa 01 · Một phương tiện bay có động cơ, có cánh cố định và nặng hơn không khí, dùng để chở người hoặc hàng hóa qua không trung.

Một phương tiện bay có động cơ, có cánh cố định và nặng hơn không khí, dùng để chở người hoặc hàng hóa qua không trung.

a powered flying vehicle with fixed wings and a weight greater than that of the air it displaces.

Ví dụ
Chiếc máy bay bay qua thành phố trong sự kiện xã hội tuần trước.The airplane flew over the city during the social event last week.
Chiếc máy bay không đến đúng giờ cho buổi gặp mặt xã hội.The airplane did not arrive on time for the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của airplane (Noun)

SingularPlural

airplane

airplanes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh