Bản dịch của từ Aliphatic trong tiếng Việt

Aliphatic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aliphatic(Adjective)

æləfˈætɪk
æləfˈætɪk
01

Thuộc về hoặc liên quan đến các hợp chất hữu cơ mà các nguyên tử carbon nối với nhau thành mạch mở (chuỗi), như trong các ankan, không phải vòng thơm (không phải vòng benzen). Nói cách khác, là các hợp chất carbon chuỗi, không có vòng thơm.

Relating to or denoting organic compounds in which carbon atoms form open chains as in the alkanes not aromatic rings.

与碳原子形成开放链的有机化合物有关,如烷烃,不是芳香环。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Aliphatic(Noun)

æləfˈætɪk
æləfˈætɪk
01

Chất thơm hoặc hợp chất hữu cơ có mạch carbon không tạo thành vòng thơm (không phải vòng benzen); thường là hydrocarbon mạch thẳng hoặc mạch nhánh (ví dụ: ankan, ankén).

An aliphatic compound.

脂肪族化合物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh