Bản dịch của từ All-time high trong tiếng Việt
All-time high
Noun [U/C]

All-time high(Noun)
ˌɔltˈaɪm hˈaɪ
ˌɔltˈaɪm hˈaɪ
01
Một thành tích hoặc đỉnh cao đã vượt xa tất cả các kỷ lục trước đó.
An achievement or success that surpasses all previous records.
一个成就或成功达到了前所未有的巅峰,超越了所有以往的纪录。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Mức cao nhất từng đạt được, đặc biệt trong lĩnh vực tài chính.
The highest level that something has reached, especially in financial contexts.
这是某事达到的最高水平,尤其是在金融领域的背景下。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
