Anh - Việt
all-time high
Noun
all-time high (Noun)
/ˌɔltˈaɪm hˈaɪ/
/ˌɔltˈaɪm hˈaɪ/
AI
Ví dụ
Tỷ lệ thất nghiệp đạt mức cao nhất mọi thời đại vào tháng 4 năm 2020.The unemployment rate reached an all-time high in April 2020.
Mức cao nhất mọi thời đại của tỷ lệ nghèo đói đang gây lo ngại cho sự ổn định xã hội.The all-time high of poverty levels is concerning for social stability.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một thành tích hoặc thành công đạt đỉnh cao hơn tất cả các kỷ lục trước đó.
A peak performance or achievement that has surpassed all previous records.
Ví dụ
Tỷ lệ thất nghiệp đạt mức cao nhất mọi thời đại vào năm 2020.The unemployment rate reached an all-time high in 2020.
Mức sử dụng mạng xã hội cao nhất mọi thời đại không được dự đoán.The all-time high in social media usage was not expected.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tỷ lệ thất nghiệp đạt mức cao nhất mọi thời đại năm ngoái.The unemployment rate reached an all-time high last year.
Mức cao nhất mọi thời đại của người dùng mạng xã hội là đáng lo ngại.The all-time high of social media users is concerning.
Từ tiếng Việt gần nghĩa