Bản dịch của từ All-time high trong tiếng Việt

All-time high

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

All-time high(Noun)

ˌɔltˈaɪm hˈaɪ
ˌɔltˈaɪm hˈaɪ
01

Một thành tích hoặc đỉnh cao đã vượt xa tất cả các kỷ lục trước đó.

An achievement or success that surpasses all previous records.

一个成就或成功达到了前所未有的巅峰,超越了所有以往的纪录。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một trạng thái hoặc điều kiện đạt đỉnh cao nhất có thể trong mọi thời kỳ.

The highest possible state at all times.

在所有时期中达到最高水平的状态或状况

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Mức cao nhất từng đạt được, đặc biệt trong lĩnh vực tài chính.

The highest level that something has reached, especially in financial contexts.

这是某事达到的最高水平,尤其是在金融领域的背景下。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa