Bản dịch của từ Allow one's handbag to be unattended trong tiếng Việt

Allow one's handbag to be unattended

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Allow one's handbag to be unattended(Phrase)

ˈæləʊ wˈəʊnz hˈændbæɡ tˈuː bˈɛ ˌʌnɐtˈɛndɪd
ˈɑˌɫoʊ ˈwənz ˈhændˌbæɡ ˈtoʊ ˈbi ˌənəˈtɛndɪd
01

Bỏ qua việc trông chừng chiếc túi xách của mình

To neglect the supervision of ones handbag

Ví dụ
02

Để một chiếc túi xách được để ngoài tầm nhìn và không có người trông coi.

To permit a handbag to be out of sight and unguarded

Ví dụ
03

Để chiếc túi xách của ai đó bị bỏ quên mà không có ai trông chừng.

To let ones handbag be left without anyone watching it

Ví dụ